xả hơi

xả hơi

Sau giờ làm, anh ấy thường ra công viên để xả hơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nghỉ ngơi để lấy lại sức, thư giãn: "xả hơi" chỉ hành động dừng làm việc, hoạt động mệt nhọc để cơ thể tinh thần được thư giãn, phục hồi năng lượng.
    • Tạm ngừng để giải tỏa căng thẳng: Trong ngữ cảnh thân mật, "xả hơi" còn mang nghĩa tạm dừng công việc hoặc áp lực để thả lỏng.
dụ sử dụng
  • (Sau ngày làm việc mệt mỏi, tôi cần nghỉ ngơi thư giãn.)
  • (Các cầu thủ đang nghỉ ngơi lấy lại sức sau trận đấu.)
  • (Hãy tạm nghỉ vài phút để thư giãn trước khi học tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xả hơi cùng bạn ": thư giãn, vui chơi cùng bạn sau thời gian làm việc.

    • Cuối tuần, cả nhóm thường tụ tập xả hơi cùng nhau. (Cuối tuần, cả nhóm thường gặp gỡ thư giãn cùng nhau.)
  • "xả hơi sau kỳ thi": nghỉ ngơi, giải trí sau khi hoàn thành kỳ thi căng thẳng.

    • Học sinh thường đi chơi để xả hơi sau kỳ thi. (Học sinh thường đi chơi để thư giãn sau kỳ thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Xả (động từ): tháo ra, giải phóng; trong "xả hơi" mang nghĩa giải phóng sự mệt mỏi.

    • Xả nước khỏi bể. (Tháo nước ra khỏi bể.)
  • Hơi (danh từ): hơi thở, sức lực.

    • Lấy lại hơi sau khi chạy. (Phục hồi hơi thở sau khi chạy.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghỉ ngơi: dừng hoạt động để lấy lại sức.
  • Thư giãn: làm cho tinh thần thoải mái, bớt căng thẳng.
  • Giải trí: hoạt động vui chơi, giải tỏa áp lực.
  • Thả lỏng: buông bỏ căng thẳng, để cơ thể thoải mái.
Thành ngữ liên quan
  • Xả hơi lấy sức: nghỉ ngơi để phục hồi năng lượng.

    • Sau buổi tập, vận động viên xả hơi lấy sức cho buổi tập sau. (Sau buổi tập, vận động viên nghỉ ngơi để phục hồi cho buổi tập tiếp theo.)
  • Xả hơi giải tỏa: thư giãn để giải phóng căng thẳng.

    • Đi dạo cách xả hơi giải tỏa hiệu quả. (Đi dạo cách thư giãn giải tỏa căng thẳng hiệu quả.)